khai mạc

Học thuật
Thân thiện
khai mạc

Chủ tịch gõ ba tiếng búa để khai mạc hội nghị.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mở đầu một sự kiện chính thức, thường một hội nghị, đại hội, cuộc thi hay một chương trình văn hóa, nghệ thuật. Hành động này đánh dấu sự bắt đầu chính thức của sự kiện đó.
    • (Nghĩa ) Mở màn một buổi biểu diễn sân khấu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Lễ hội hoa anh đào sẽ khai mạc vào sáng mai.
    • Hội nghị khoa học quốc tế đã khai mạc trong không khí trang trọng.
    • (Nghĩa ) Vở kịch khai mạc đúng giờ.
    • Sau bài phát biểu của chủ tịch, phiên họp chính thức được khai mạc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lễ khai mạc": Buổi lễ chính thức để bắt đầu một sự kiện.
    • Lễ khai mạc Thế vận hội luôn một chương trình hoành tráng.
  • "Bài phát biểu khai mạc": Bài diễn văn được đọc để chính thức tuyên bố mở đầu sự kiện.
    • Bài phát biểu khai mạc của hiệu trưởng đã truyền cảm hứng cho toàn trường.
Biến thể từ gần giờng
  • Khai giảng (động từ): Mở đầu một năm học mới, một khóa học mới.
    • Trường sẽ khai giảng vào đầu tháng Chín.
  • Khai trương (động từ): Mở cửa, bắt đầu hoạt động kinh doanh lần đầu tiên (cửa hàng, công ty).
    • Cửa hàng mới khai trương với nhiều ưu đãi hấp dẫn.
Từ đồng nghĩa
  • Mở màn: Bắt đầu, thường dùng cho các chương trình biểu diễn, cuộc thi.
  • Bắt đầu: Nghĩa chung, chỉ sự khởi đầu của một quá trình, sự việc.
  • Khai hội: (Ít dùng) Mở đầu một hội lễ, lễ hội.
Từ trái nghĩa
  • Bế mạc: Kết thúc một cách chính thức một hội nghị, sự kiện.
    • Sau ba ngày làm việc, hội nghị đã bế mạc.
  • Kết thúc: Chấm dứt, hoàn tất.
Các cụm từ liên quan
  • Phát biểu khai mạc: Hành động đọc bài diễn văn để mở đầu sự kiện.
    • Thủ tướng đã phát biểu khai mạc hội nghị.
  • Tuyên bố khai mạc: Công bố chính thức sự kiện bắt đầu.
    • Chủ tịch tuyên bố khai mạc đại hội.
khai mạc

Chủ tịch gõ ba tiếng búa để khai mạc hội nghị.

  1. đg. 1. Mở màn sân khấu. 2. Bắt đầu làm việc trong một hội nghị: Đại hội đã khai mạc; Kỳ họp Quốc hội khai mạc.